扳道

扳道
bāndào
ban đạo

gác ghi; chuyển ghi đường sắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gác ghi; chuyển ghi đường sắt

    • Người công nhân đang chuyển đường ray.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.