扰民

扰民
rǎomín
nhiễu dân

làm phiền dân; gây khó chịu cho người dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền dân; gây khó chịu cho người dân

    • Xin đừng làm phiền người dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.