扮装

扮装
bànzhuāng
ban trang

hóa trang; ăn mặc đóng vai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hóa trang; ăn mặc đóng vai

    • Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.