扭结

扭结
niǔjié
nữu kết

vặn xoắn; rối rắm; gút thắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. vặn xoắn; rối rắm; gút thắt

  2. động từ

    xoắn lại; vặn vào nhau

    • Sợi dây bị xoắn vào nhau rồi.

  3. động từ

    cuộn quấn; quấn chặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.