扭亏

扭亏
niǔkuī
nữu khuy

chuyển từ lỗ sang lãi; bù đắp thâm hụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển từ lỗ sang lãi; bù đắp thâm hụt

    • Công ty đã chuyển lỗ thành lãi.

  2. động từ

    chuyển lỗ thành lãi; thoát lỗ

    • Công ty đã thành công trong việc chuyển lỗ thành lãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.