Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬长而去
扬长而去
dương trường nhi khứ
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta nghênh ngang bỏ đi, không hề quay đầu lại.
- 貳动động từ
hiên ngang bỏ đi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bỏ đi mà không ngoảnh đầu lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扬长而去
Phồn thể揚長而去
dương trường nhi khứ
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta nghênh ngang bỏ đi, không hề quay đầu lại.
- 貳动động từ
hiên ngang bỏ đi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bỏ đi mà không ngoảnh đầu lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)