扬长而去

扬长而去
yángchángér
dương trường nhi khứ

hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiên ngang bỏ đi; vênh váo rời đi [thành ngữ]

    • Anh ta nghênh ngang bỏ đi, không hề quay đầu lại.

  2. động từ

    hiên ngang bỏ đi [thành ngữ]

    • Anh ấy bỏ đi mà không ngoảnh đầu lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.