扬言

扬言
yángyán
dương ngôn

tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao

    • Anh ta tuyên bố sẽ từ chức.

  2. động từ

    tuyên bố (thường mang tính đe dọa); rêu rao

    • Anh ta đe dọa sẽ trả thù.

  3. động từ

    đe dọa; hăm dọa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.