Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬言
扬言
dương ngôn
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
- 。
Anh ta tuyên bố sẽ từ chức.
- 貳动động từ
tuyên bố (thường mang tính đe dọa); rêu rao
- 。
Anh ta đe dọa sẽ trả thù.
- 參动động từ
đe dọa; hăm dọa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扬言
Phồn thể揚言
dương ngôn
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
- 。
Anh ta tuyên bố sẽ từ chức.
- 貳动động từ
tuyên bố (thường mang tính đe dọa); rêu rao
- 。
Anh ta đe dọa sẽ trả thù.
- 參动động từ
đe dọa; hăm dọa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)