扬清激浊

扬清激浊
yángqīngzhuó
dương thanh kích trọc

đề cao điều trong sáng, loại trừ điều ô trọc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề cao điều trong sáng, loại trừ điều ô trọc [thành ngữ]

    • Chúng ta nên gạn đục khơi trong, để xã hội tốt đẹp hơn.

  2. động từ

    đề cao điều trong sáng, loại bỏ điều nhơ bẩn; đề cao cái thiện, trừ bỏ cái ác [thành ngữ]

    • Chúng ta nên loại bỏ cái xấu và đề cao cái tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.