扫黄

扫黄
sǎohuáng
tảo hoàng

dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy

    • Chính phủ đang truy quét tệ nạn khiêu dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.