扫街

扫街
sǎojiē
tảo nhai

quét đường; quét phố; (khẩu) đi dạo chụp ảnh đường phố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quét đường; quét phố; (khẩu) đi dạo chụp ảnh đường phố

    • Anh ấy đi quét đường mỗi sáng.

  2. động từ

    vận động từng nhà; đi từng ngõ gõ từng nhà (để vận động phiếu, bán hàng,...)

    • Họ đang đi vận động tranh cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.