扫罗

扫罗
Sǎoluó
tảo la

Sau-lơ (vua trong Kinh Thánh, khoảng năm 1000 TCN)

2 nghĩa#35100
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Sau-lơ (vua trong Kinh Thánh, khoảng năm 1000 TCN)

    • Saul là vua của Israel cổ đại.

  2. danh từ

    Sau-lơ (tên người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.