扫盲

扫盲
sǎománg
tảo manh

xóa mù chữ; xóa nạn mù chữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. xóa mù chữ; xóa nạn mù chữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.