扫帚

扫帚
sàozhou
táo chổi

cái chổi

1 nghĩa#17414
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái chổi

    • Tôi cần một cái chổi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.