扫尾

扫尾
sǎowěi
tảo vĩ

hoàn tất giai đoạn cuối; dọn dẹp phần còn lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn tất giai đoạn cuối; dọn dẹp phần còn lại

    • Chúng ta phải hoàn thành giai đoạn cuối của công việc này.

  2. động từ

    hoàn tất; thu dọn nốt

    • Chúng ta phải hoàn thành dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.