扪心自问

扪心自问
ménxīnwèn
môn tâm tự vấn

tự hỏi lòng mình; tự vấn lương tâm [thành ngữ]

2 nghĩa#29229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự hỏi lòng mình; tự vấn lương tâm [thành ngữ]

    • Tự hỏi lòng mình, bạn đã thực sự cố gắng hết sức chưa?

  2. động từ

    tự hỏi lòng mình; vấn tâm [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.