扩表

扩表
kuòbiǎo
khuếch biểu

mở rộng bảng cân đối kế toán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng bảng cân đối kế toán

    • Công ty quyết định mở rộng bảng cân đối kế toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.