扩编

扩编
kuòbiān
khuếch biên

mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)

    • Công ty quyết định mở rộng quy mô.

  2. động từ

    mở rộng biên chế; tăng quân số

    • Quân đội đã được mở rộng.

  3. động từ

    bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào

    • Công ty quyết định mở rộng biên chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.