扩容

扩容
kuòróng
khuếch dung

mở rộng công suất; tăng dung lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng công suất; tăng dung lượng

    • Công ty chúng tôi cần mở rộng công suất.

  2. động từ

    mở rộng quy mô; tăng dung lượng

    • Chúng tôi cần mở rộng máy chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.