Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
扩增
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
- 。
Chúng tôi cần mở rộng đội ngũ.
- 貳动động từ
tăng lớn; mở rộng; khuếch đại
- 。
Hệ thống này có thể khuếch đại tín hiệu.
- 參动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
- 。
Chúng tôi cần mở rộng dây chuyền sản xuất.
- 肆动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 。
Chúng ta cần mở rộng sản xuất.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
- 。
Chúng tôi cần mở rộng đội ngũ.
- 貳动động từ
tăng lớn; mở rộng; khuếch đại
- 。
Hệ thống này có thể khuếch đại tín hiệu.
- 參动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
- 。
Chúng tôi cần mở rộng dây chuyền sản xuất.
- 肆动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 。
Chúng ta cần mở rộng sản xuất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)