扩增

扩增
kuòzēng
khuếch tăng

bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào

    • Chúng tôi cần mở rộng đội ngũ.

  2. động từ

    tăng lớn; mở rộng; khuếch đại

    • Hệ thống này có thể khuếch đại tín hiệu.

  3. động từ

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    • Chúng tôi cần mở rộng dây chuyền sản xuất.

  4. động từ

    lớn mạnh; phát triển mạnh

    • Chúng ta cần mở rộng sản xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.