扩印

扩印
kuòyìn
khuếch ấn

phóng to (ảnh); phóng ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng to (ảnh); phóng ảnh

    • Tấm ảnh này có thể phóng to được không?

  2. động từ

    phóng to ảnh in; in phóng lớn

    • Tôi muốn phóng to bức ảnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.