执迷

执迷
zhí
chấp mê

mê muội; cố chấp; chấp mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mê muội; cố chấp; chấp mê

    • Anh ấy cố chấp không tỉnh ngộ.

  2. động từ

    cố chấp; mê muội không chịu tỉnh ngộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.