执行人

执行人
zhíxíngrén
chấp hành nhân

người thực thi; người chấp hành; người thi hành án

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thực thi; người chấp hành; người thi hành án

    • Người chấp hành làm gì?

  2. danh từ

    người thực thi; người chấp hành; người thi hành án

    • Anh ấy là người thực hiện dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.