执绋

执绋
zhí
chấp phất

đưa đám tang; tham dự lễ tang (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đưa đám tang; tham dự lễ tang (văn)

    • Anh ấy đã đi dự đám tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.