执意

执意
zhí
chấp ý

kiên quyết; nhất quyết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30218
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiên quyết; nhất quyết

    • Anh ấy kiên quyết muốn đi.

  2. trạng từ

    kiên quyết; nhất quyết

    • Anh ấy cứ nhất định muốn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.