执念

执念
zhíniàn
chấp niệm

nỗi ám ảnh; chấp niệm; sự cố chấp

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi ám ảnh; chấp niệm; sự cố chấp

    • Anh ấy có một chấp niệm rất sâu sắc.

  2. động từ

    nỗi ám ảnh; sự chấp nhất; ý nghĩ cố hữu không buông bỏ được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.