扣缴

扣缴
kòujiǎo
khấu kiểu

giữ lại; tạm giữ; bóp nghẹt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; tạm giữ; bóp nghẹt

    • Công ty sẽ khấu trừ thuế của bạn.

  2. động từ

    khấu trừ (lương, thuế, v.v.)

    • Công ty sẽ khấu trừ tiền lương của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.