扣环

扣环
kòuhuán
khấu hoàn

vòng hãm; khóa vòng; vòng kẹp chữ C

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng hãm; khóa vòng; vòng kẹp chữ C

    • Cái vòng kẹp này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    ghim; trâm cài

    • Cô ấy đeo một chiếc trâm cài đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.