托腮

托腮
tuōsāi
thác tai

chống cằm bằng tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chống cằm bằng tay

    • Cô ấy thích chống cằm suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.