- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
đầu thai; tái sinh
đầu thai; tái sinh
Anh ấy được tái sinh trong một gia đình giàu có.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
đầu thai; tái sinh
đầu thai; tái sinh
Anh ấy được tái sinh trong một gia đình giàu có.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.