托特

托特
tuō
thác đặc

túi tote; túi xách cỡ lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi tote; túi xách cỡ lớn

    • Cái túi tote này rất đẹp.

  2. danh từ

    Thoth (thần Ai Cập cổ đại)

    • Thoth là vị thần trí tuệ của Ai Cập cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.