托举

托举
tuō
thác cử

nâng đỡ; nâng lên; đỡ (bằng tay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng đỡ; nâng lên; đỡ (bằng tay)

    • Anh ấy đang nâng đứa bé lên.

  2. động từ

    nâng đỡ; (bóng) hỗ trợ để ai đó phát triển thành công

    • Anh ấy đang nâng đỡ vận động viên trẻ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.