- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nâng đỡ; nâng lên; đỡ (bằng tay)
nâng đỡ; nâng lên; đỡ (bằng tay)
Anh ấy đang nâng đứa bé lên.
nâng đỡ; (bóng) hỗ trợ để ai đó phát triển thành công
Anh ấy đang nâng đỡ vận động viên trẻ này.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nâng đỡ; nâng lên; đỡ (bằng tay)
nâng đỡ; nâng lên; đỡ (bằng tay)
Anh ấy đang nâng đứa bé lên.
nâng đỡ; (bóng) hỗ trợ để ai đó phát triển thành công
Anh ấy đang nâng đỡ vận động viên trẻ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.