打野

打野
đả dã

(gaming) đi rừng; chơi vai jungler; hạ quái trung lập trong rừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (gaming) đi rừng; chơi vai jungler; hạ quái trung lập trong rừng

    • Anh ấy thích đi rừng trong game.

  2. danh từ

    (trong game) đi rừng; jungler

    • Anh ấy là một người đi rừng rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.