打脸

打脸
liǎn
đả kiểm

tát vào mặt; (bóng) bác bỏ; làm mất mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tát vào mặt; (bóng) bác bỏ; làm mất mặt

    • Anh ấy thích trang điểm mặt.

  2. động từ

    vạch mặt; bẽ mặt; làm bẽ mặt (ai đó)

    • Anh ấy bị bẽ mặt trước công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.