打眼

打眼
yǎn
đả nhãn

khoan lỗ; đục lỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoan lỗ; đục lỗ

    • Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ.

  2. động từ

    thu hút sự chú ý; gây chú ý

    • Bộ quần áo này rất bắt mắt.

  3. tính từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

    • Bộ quần áo này rất bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.