打洞

打洞
dòng
đả động

đục lỗ; khoan lỗ; đóng lỗ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đục lỗ; khoan lỗ; đóng lỗ

    • Anh ấy dùng dụng cụ để đục lỗ trên tường.

  2. động từ

    khoan lỗ; đục lỗ

    • Anh ấy đang khoan một cái lỗ trên tường.

  3. động từ

    đào lỗ; khoan lỗ

    • Con chuột này đang đào lỗ trên tường.

  4. động từ

    đào lỗ; khoét lỗ; đục lỗ

    • Con chuột này đang đào hang trên tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.