打折扣

打折扣
zhékòu
đả chiết khấu

giảm giá; chiết khấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; chiết khấu

    • Cửa hàng này thường xuyên giảm giá.

  2. động từ

    giảm giá trị; không đạt kỳ vọng; bớt xén

    • Món hàng này đã giảm giá rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.