打奶

打奶
nǎi
đả nãi

đánh sữa (tạo bọt sữa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh sữa (tạo bọt sữa)

    • Tôi thích đánh bọt sữa.

  2. động từ

    đánh bơ; khuấy kem

    • Cô ấy đang đánh sữa.

  3. danh từ

    đánh sữa tạo bọt (dùng cho cà phê cappuccino)

    • Tôi cần một máy đánh sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.