- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chế tác (bằng cách rèn, đẽo, v.v.)
chế tác (bằng cách rèn, đẽo, v.v.)
Anh ấy đã rèn một con dao.
rèn; chế tác (đồ kim loại, đồ bạc,...)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chế tác (bằng cách rèn, đẽo, v.v.)
chế tác (bằng cách rèn, đẽo, v.v.)
Anh ấy đã rèn một con dao.
rèn; chế tác (đồ kim loại, đồ bạc,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.