打光

打光
guāng
đả quang

chiếu sáng; bố trí ánh sáng (trong nhiếp ảnh, điện ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu sáng; bố trí ánh sáng (trong nhiếp ảnh, điện ảnh)

    • Anh ấy đang thiết lập ánh sáng cho bộ phim.

  2. động từ

    đánh bóng; làm bóng (bề mặt đá, gỗ, kim loại...)

    • Hòn đá này cần được đánh bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.