打从

打从
cóng
đả tòng

(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    (văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với

    • Từ ngày đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.

  2. giới từ

    từ; kể từ

    • Kể từ ngày đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.