- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
Từ ngày đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.
từ; kể từ
Kể từ ngày đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
Từ ngày đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.
từ; kể từ
Kể từ ngày đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.