扒饭

扒饭
fàn
bát phạn

dùng đũa xúc cơm vào miệng trong khi bưng bát lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng đũa xúc cơm vào miệng trong khi bưng bát lên

    • Anh ấy thích ăn cơm bằng cách gạt vào miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.