扑面而来

扑面而来
miànérlái
phác diện nhi lai

thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt

    • Một làn sóng nhiệt ập vào mặt.

  2. trạng từ

    thổi thẳng vào mặt; ùa đến (trực tiếp vào mặt)

    • Một làn sóng nhiệt ập thẳng vào mặt.

  3. động từ

    ùa vào mặt; xộc thẳng vào (giác quan)

    • Một luồng hương thơm xộc thẳng vào mặt.

  4. tính từ

    ập vào mặt; đập thẳng vào mặt (bóng: rõ ràng, lồ lộ)

    • Quảng cáo đập vào mặt.

  5. tính từ

    thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt

    • Một làn hương thơm ngát ập đến.

  6. động từ

    phả vào mặt; ùa đến (mùi hương, gió,...)

    • Một mùi hương thơm thoảng qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.