扑通

扑通
tōng
phác thông

tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)

2 nghĩa#38082
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)

    • Anh ấy nhảy ùm xuống nước.

  2. từ tượng thanh

    bộp; bụp; tiếng đập/rơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.