Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑通
扑通
phác thông
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
2 nghĩa#38082
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
- 。
Anh ấy nhảy ùm xuống nước.
- 貳拟từ tượng thanh
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
扑通
Phồn thể撲通
phác thông
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
2 nghĩa#38082
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
- 。
Anh ấy nhảy ùm xuống nước.
- 貳拟từ tượng thanh
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)