Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑落
扑落
phác lạc
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 。
Lá cây rơi từ trên cây xuống.
- 貳动động từ
rơi xuống; lao xuống
- 。
Anh ấy làm rơi một cuốn sách.
- 參名danh từ
ổ cắm điện; phích cắm
- 。
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
扑落
Phồn thể撲落
phác lạc
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 。
Lá cây rơi từ trên cây xuống.
- 貳动động từ
rơi xuống; lao xuống
- 。
Anh ấy làm rơi một cuốn sách.
- 參名danh từ
ổ cắm điện; phích cắm
- 。
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)