扑棱

扑棱
leng
phác lăng

(của cánh chim, rèm v.v.) vỗ; phần phật; đập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của cánh chim, rèm v.v.) vỗ; phần phật; đập

    • Con chim vỗ cánh bay đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.