Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑棱
扑棱
phác lăng
(của cánh chim, rèm v.v.) vỗ; phần phật; đập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của cánh chim, rèm v.v.) vỗ; phần phật; đập
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
扑棱
phác lăng
tiếng vỗ cánh phần phật (của chim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng vỗ cánh phần phật (của chim)
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扑棱
Phồn thể撲棱
phác lăng
(của cánh chim, rèm v.v.) vỗ; phần phật; đập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của cánh chim, rèm v.v.) vỗ; phần phật; đập
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
扑棱
Phồn thể撲棱
phác lăng
tiếng vỗ cánh phần phật (của chim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng vỗ cánh phần phật (của chim)
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)