扑杀

扑杀
shā
phác sát

giết; thủ tiêu; trừ khử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    • Họ đã giết một con sói.

  2. động từ

    tiêu diệt; giết chết; (gia súc, gia cầm) tiêu hủy

    • Để kiểm soát dịch bệnh, họ đã tiêu hủy tất cả các con vật bị nhiễm bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.