Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑杀
扑杀
phác sát
giết; thủ tiêu; trừ khử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết; thủ tiêu; trừ khử
- 。
Họ đã giết một con sói.
- 貳动động từ
tiêu diệt; giết chết; (gia súc, gia cầm) tiêu hủy
- ,。
Để kiểm soát dịch bệnh, họ đã tiêu hủy tất cả các con vật bị nhiễm bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扑杀
Phồn thể撲殺
phác sát
giết; thủ tiêu; trừ khử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết; thủ tiêu; trừ khử
- 。
Họ đã giết một con sói.
- 貳动động từ
tiêu diệt; giết chết; (gia súc, gia cầm) tiêu hủy
- ,。
Để kiểm soát dịch bệnh, họ đã tiêu hủy tất cả các con vật bị nhiễm bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)