扑救

扑救
jiù
phác cứu

chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa

    • Lính cứu hỏa đang dập tắt đám cháy lớn.

  2. động từ

    dập lửa cứu người và tài sản

  3. động từ

    lao người cứu bóng (của thủ môn); dập tắt (đám cháy); cứu chữa

    • Anh ấy đã cản phá một quả phạt đền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.