Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎穿
扎穿
trát xuyên
đâm thủng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm thủng
- 。
Cây kim này đã đâm xuyên ngón tay tôi.
- 貳动động từ
đâm thủng; chọc thủng
- 。
Cây kim đã đâm xuyên qua ngón tay tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
扎穿
Phồn thể扎
trát xuyên
đâm thủng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm thủng
- 。
Cây kim này đã đâm xuyên ngón tay tôi.
- 貳动động từ
đâm thủng; chọc thủng
- 。
Cây kim đã đâm xuyên qua ngón tay tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)