扎穿

扎穿
zhāchuān
trát xuyên

đâm thủng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm thủng

    • Cây kim này đã đâm xuyên ngón tay tôi.

  2. động từ

    đâm thủng; chọc thủng

    • Cây kim đã đâm xuyên qua ngón tay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.