Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎猛子
扎猛子
trát mãnh tử
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
扎猛子
Phồn thể扎
trát mãnh tử
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)