手雷

手雷
shǒuléi
thủ lôi

lựu đạn

1 nghĩa#30720
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lựu đạn

    • Anh ấy ném một quả lựu đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.